khừ khừ

  1. Clattering(groan)
    • Lên cơn sốt rét rên khừ khừ
      To make clattering groans when seized by a fit of malaria

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khừ khừ"

khừ khừ
Bệnh nhân rên khừ khừ trên giường vì sốt.