khiêng

  1. đgt. Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người: khiêng chiếc tủ sang phòng bên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khiêng
Hai người đàn ông khiêng một chiếc tủ lớn vào trong nhà.