khoeo

  1. d. Phía sau đầu gối: Đá vào khoeo cho hắn khuỵu chân xuống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "khoeo"

khoeo
Một cậu bé bị ngã sau khi bị trượt chân vào khoeo.