khoeo

Học thuật
Thân thiện
khoeo

Một cậu bé bị ngã sau khi bị trượt chân vào khoeo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoeo: Bộ phận cơ thểphía sau đầu gối, nơi gặp nhau của đùi cẳng chân. Đây một từ dùng trong giải phẫu học ngôn ngữ thông tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đá vào khoeo cho hắn khuỵu chân xuống. (Đá vào phía sau đầu gối làm cho anh ta khuỵu chân xuống.)
    • Sau khi chạy bộ, tôi cảm thấy đau nhứchai bên khoeo.
    • Vết thươngkhoeo rất lâu lành da ở đó thường bị căng khi di chuyển.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khoeo chân": Cụm từ nhấn mạnh vị trí cụ thểchân, thường dùng để phân biệt nếu ngữ cảnh về các bộ phận khác ( dụ: khoeo tay - tuy ít dùng).

    • Anh ấy bị chuột rútkhoeo chân khi đang leo cầu thang.
  • "Gân khoeo": Chỉ nhóm gân nằmvùng khoeo, vai trò quan trọng trong việc gập đầu gối.

    • Vận động viên đó bị căng gân khoeo phải nghỉ thi đấu.
Biến thể từ gần giống
  • Kheo (danh từ): Một biến thể cách nói khác của "khoeo", cùng nghĩa, thường dùng trong một số phương ngữ hoặc văn nói.

    • Trẹo kheo. (Bị trật, vặnkhớp phía sau đầu gối.)
  • Hố khoeo (danh từ): Thuật ngữ giải phẫu chỉ vùng lõm, hõm phía sau đầu gối.

  • khoeo (danh từ): Nhóm mặt sau đùi (như bán gân, bán màng, nhị đầu đùi).
Từ đồng nghĩa
  • Nếp khoeo: Cách gọi nhấn mạnh vào nếp gấp, nếp lằn da ở phía sau đầu gối.
  • Mặt sau đầu gối: Cụm từ mô tả vị trí một cách trực quan, dễ hiểu.
Thành ngữ liên quan
  • "Yếu khoeo": Thành ngữ dân gian, von chỉ sự yếu đuối, không vững vàng, dễ bị đánh bại (xuất phát từ việc đá vào khoeo sẽ làm ngã).
    • Đối thủ trông to lớn nhưng thực ra yếu khoeo lắm.
  • "Trúng khoeo": Ám chỉ bị đánh trúng chỗ hiểm, điểm yếu khiến phải thua cuộc hoặc suy sụp.
    • Lời nói của anh ta như trúng khoeo, khiến đối phương im bặt không biết cãi lại thế nào.
khoeo

Một cậu bé bị ngã sau khi bị trượt chân vào khoeo.

  1. d. Phía sau đầu gối: Đá vào khoeo cho hắn khuỵu chân xuống.