khéo

  1. I. t. 1. tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt : Thợ khéo ; May khéo. Khéo chân khéo tay. khả năng về thủ công. 2. Biết cách cư xử, đối đãi cho vừa lòng người khác : Ăn ở khéo ; Khéo chiều vợ . Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm. Biết cách thu xếp thì phương tiện thiếu thốn cũng vẫn được ổn. II. ph. thật : Khéo ỡm ờ chưa ! ; Chữ tài chữ mệnh khéo ghét nhau (K). III. l .Thế thì có lẽ : Đi chậm khéo nhỡ tàu mất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "khéo"

khéo
Người thợ mộc khéo tay đang chạm khắc một con chim gỗ.