khéo

Học thuật
Thân thiện
khéo

Người thợ mộc khéo tay đang chạm khắc một con chim gỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tài năng, kỹ thuật, biết làm việc đó một cách tinh xảo, gọn gàng đẹp mắt: Dùng để chỉ người kỹ năng thủ công hoặc khả năng thực hiện công việc tỉ mỉ, tốt đẹp.
    • Biết cách cư xử, đối đãi một cách tế nhị, khôn ngoan để được lòng người khác: Dùng để chỉ sự khôn khéo trong giao tiếp, ứng xử.
  2. Phó từ:

    • Thật , thật : Dùng để nhấn mạnh, biểu lộ sự ngạc nhiên, trách móc hoặc thán phục về một sự việc, hành động nào đó.
  3. Liên từ (cách dùng cổ, ít phổ biến hiện nay):

    • Thế thì, có lẽ: Dùng để diễn tả khả năng hoặc suy đoán về một hậu quả có thể xảy ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy khéo tay lắm, có thể làm được những món đồ thủ công rất tinh xảo.
    • Muốn thành công trong công việc này, anh ta phải khéo ăn nói ứng xử.
    • "Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm." (Tục ngữ)
  • Phó từ:

    • Khéo ỡm ờ chưa kìa!
    • Chữ tài chữ mệnh khéo ghét nhau. (Truyện Kiều - Nguyễn Du)
  • Liên từ:

    • Đi chậm thế này khéo nhỡ chuyến tàu mất. (Có lẽ sẽ lỡ chuyến tàu)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khéo léo": tính từ, nhấn mạnh hơn về sự tinh tế, nhanh nhẹn thông minh trong hành động hoặc ứng xử.

    • Anh ấy đã xử lý tình huống một cách rất khéo léo.
  • "Khéo như... / Khéo hơn...": Cấu trúc so sánh để chỉ sự khéo léo vượt trội.

    • ấy may khéo hơn cả thợ chuyên nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Khôn khéo (tính từ): Vừa thông minh (khôn) vừa tế nhị, biết cách xử sự (khéo).

    • Một nhà ngoại giao cần phải khôn khéo.
  • Khéo tay (tính từ): Thành ngữ chỉ người đôi tay tài hoa, làm được những việc tỉ mỉ, đẹp đẽ.

    • tôi rất khéo tay trong việc nấu nướng.
  • Vụng về (tính từ, trái nghĩa): Thiếu sự khéo léo, lóng ngóng, dễ gây ra hỏng hóc, sai sót.

    • Cậu ấy còn vụng về trong việc sửa chữa đồ đạc.
Từ đồng nghĩa
  • Tài hoa, tinh xảo (về kỹ năng thủ công).
  • Tế nhị, ý tứ (về cách cư xử).
  • Giỏi, lành nghề (về chuyên môn).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm": Ý nói nếu biết cách thu xếp, tính toán khôn ngoan thì trong hoàn cảnh khó khăn vẫn có thể sống ổn định, đầy đủ.
  • "Khéo như hát hay": Thành ngữ von chỉ sự khéo léo, thuần thục đến mức điêu luyện.
khéo

Người thợ mộc khéo tay đang chạm khắc một con chim gỗ.

  1. I. t. 1. tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt : Thợ khéo ; May khéo. Khéo chân khéo tay. khả năng về thủ công. 2. Biết cách cư xử, đối đãi cho vừa lòng người khác : Ăn ở khéo ; Khéo chiều vợ . Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm. Biết cách thu xếp thì phương tiện thiếu thốn cũng vẫn được ổn. II. ph. thật : Khéo ỡm ờ chưa ! ; Chữ tài chữ mệnh khéo ghét nhau (K). III. l .Thế thì có lẽ : Đi chậm khéo nhỡ tàu mất.