khoèo

Học thuật
Thân thiện
khoèo

Trời mưa, anh ấy nằm khoèo trên chiếc võng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cong, vẹo, không thẳng: Dùng để miêu tả hình dạng của một bộ phận cơ thể (như chân, tay) bị cong hoặc vẹo đi so với trạng thái bình thường.
    • Co lại, cuộn tròn: Chỉ tư thế nằm hoặc ngồi co người lại, thường do lười biếng, không việc làm hoặc để giữ ấm.
  2. Động từ:

    • Nằm co, nằm cuộn tròn: Hành động nằmtư thế co người lại, chân tay thu gọn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Con chó này bị khoèo chân sau từ nhỏ. (Con chó này bị chân sau cong từ nhỏ.)
    • Cái cây mọc khoèo gió thổi nhiều. (Cái cây mọc cong vẹo gió thổi nhiều.)
  • Động từ:

    • Trời lạnh quá, khoèo người lại trong chăn. (Trời lạnh quá, co người lại trong chăn.)
    • Cả buổi chiều chỉ nằm khoèo trên giường xem điện thoại. (Cả buổi chiều chỉ nằm co trên giường xem điện thoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm khoèo": Cụm từ cố định chỉ việc nằm co người lại một cách lười biếng, không mục đích , thường không việc làm.

    • Ngày chủ nhật, trẻ thích nằm khoèo đọc truyện. (Ngày chủ nhật, trẻ thích nằm co đọc truyện.)
  • "khoèo chân khoèo tay": Cách nói nhấn mạnh sự cong queo, không ngay ngắn của tay chân.

    • Búp bê ấy bị khoèo chân khoèo tay trông thật tội nghiệp. (Con búp bê ấy bị cong chân cong tay trông thật tội nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Quèo (tính từ/động từ): Có nghĩa tương tự "khoèo", chỉ sự cong, vẹo. Đây một biến thể phương ngữ hoặc cách nói khác.

    • Cành cây bị quèo gánh nặng của trái. (Cành cây bị cong sức nặng của quả.)
  • Khoằm (tính từ): Thường dùng để miêu tả móng vuốt cong của loài vật, hoặc chỉ sự cong xuống.

    • Móng khoằm của con đại bàng. (Móng cong của con đại bàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cong (tính từ): Không thẳng, hình vòng cung.
  • Co (động từ): Thu nhỏ lại, rút lại.
  • Vẹo (tính từ): Lệch, không thẳng, không cân đối.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng (tính từ): Không cong, không gãy khúc.
  • Duỗi (động từ): Làm cho thẳng ra, mở rộng ra.
Thành ngữ liên quan
  • "Nằm khoèo ăn lương": Thành ngữ châm biếm chỉ những người lười biếng, không làm việc nhưng vẫn nhận tiền lương, thù lao.
    • Công ty không thể nuôi những kẻ chỉ biết nằm khoèo ăn lương mãi được. (Công ty không thể nuôi những người chỉ biết nằm không hưởng lương mãi được.)
khoèo

Trời mưa, anh ấy nằm khoèo trên chiếc võng.

  1. t. Cong cong: Khoèo chân. Nằm khoèo. Nằm co không việc làm: Trời mưa nằm khoèonhà.

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "khoèo"