khuất

  1. (Be) hidden from view,(Be) sheltered from
    • Ngồi khuất sau cột đình
      To sit hiddenfrom behind a pilla of the communal house.
  2. (Be) absent
    • "Thôi thì mắt khuất chẳng thà lòng đau " (Nguyễn Du)
      Better be absent than feel a tug at one's heart - strings.
  3. (Be)Gone;(Be) dead and gone
    • Kẻ khuất người còn
      The dead and the living
  4. Be brought to one's knees, be subdued

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuất
Người đàn ông ngồi khuất sau cây cột lớn.