khuất

  1. t. 1. Bị che lấp đi: Ngồi khuấtsau cột. 2. Không mặt, vắng: Thôi thì mặt khuất chẳng thà lòng đau (K). 3. Chết: Kẻ khuất người còn.
  2. t. Chịu nhục trước sức mạnh: Không chịu khuất trước bạo lực của thực dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuất
Người đàn ông ngồi khuất sau cây cột lớn.