khe
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoảng trống hẹp, đường hở nhỏ giữa hai vật thể: Chỉ một khoảng không gian rất nhỏ, hẹp và thường dài, tạo ra do hai vật thể không khít vào nhau.
- Đường nước nhỏ chảy qua vùng núi, đá: Chỉ một dòng suối nhỏ, mạch nước tự nhiên chảy len lỏi qua các kẽ núi hoặc vùng đất có đá.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa khoảng trống hẹp):
- Ánh sáng lọt qua khe cửa.
- Nước mưa chảy theo khe tường.
Danh từ (nghĩa đường nước nhỏ):
- Tiếng nước chảy róc rách trong khe núi.
- Họ tìm thấy một khe suối nhỏ đầy nước trong lành.
Các cách sử dụng nâng cao
"Khe hở": Khoảng trống nhỏ tạo điều kiện cho cái gì đó xảy ra hoặc lọt qua.
- Pháp luật không được để có khe hở cho hành vi trốn thuế.
"Khe khắt" (từ cổ, ít dùng): Có nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.
- Tính nết khe khắt chẳng ai ưa.
Biến thể và từ liên quan
- Kẽ: Có nghĩa gần giống, chỉ khoảng hở rất nhỏ, hẹp giữa các vật.
- Khe núi: Chỉ đường hẹp và sâu giữa hai vách núi.
- Khe suối: Chỉ dòng nước nhỏ chảy trong núi.
Từ đồng nghĩa
- Kẽ hở: Khoảng trống nhỏ.
- Đường nứt: Vết nứt tạo thành khe hở.
- Lạch: Dòng nước nhỏ (gần nghĩa với nghĩa đường nước).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Nước chảy chỗ trũng": Thường dùng để ví von, nhưng có liên quan đến hình ảnh nước tìm khe, chỗ thấp để chảy.
- "Khe khắt như hà tiện": (Thành ngữ cũ) So sánh sự keo kiệt, bủn xỉn.
- dt 1. Kẽ hở : Khe bàn; Khe cửa. 2. Đường nước chảy trong núi ra: Hình khe, thế núi gần xa, đứt thôi lại nối, thấp đà lại cao (Chp); Núi cao vòi vọi, nước khe rì rầm (X-thuỷ).