keo

  1. d. Bọ của một loài bướm ăn hại lúa.
  2. d. Loài vẹt đầu đỏ.
  3. d. 1. Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ : Đánh một keo đu ; Vật nhau ba keo. 2. Cuộc đấu tranh : Hỏng keo này bày keo khác (tng).
  4. d. Loài cây nhỡ thuộc họ đậu, có thể trồng làm rào giậu.
  5. d. Chất dính bằng nhựa cây hoặc nấu bằng da trâu .
  6. t. Bủn xỉn : Tính keo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

keo
Một con keo đang bò trên lá lúa.