khòm

khòm

Ông cụ đã già nên lưng hơi khòm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tư thế cong người xuống, lưng gập lại: "khòm" mô tả dáng người hoặc tư thế bị cong xuống, thường do tuổi già, gánh nặng hoặc cố ý.
    • Cúi thấp, rạp xuống: "khòm" còn có thể chỉ hành động cúi người thấp xuống, dụ như để tránh vật hoặc đi qua chỗ thấp.
  2. Động từ:

    • Làm cho cong xuống, gập lại: "khòm" chỉ hành động khiến lưng hoặc thân người trở nên cong.
    • Đi, đứngtư thế lưng cong: "khòm" diễn tả cách di chuyển hoặc đứng với lưng bị .
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông cụ đã già nên lưng hơi khòm. (Ông cụ đã già nên lưng hơi cong.)
    • ngồi khòm người trong góc phòng. ( ngồi co ro, cong người trong góc phòng.)
  • Động từ:

    • lão khòm lưng bước qua ngưỡng cửa. ( lão cúi cong lưng bước qua ngưỡng cửa.)
    • Anh ta phải khòm người để chui vào gầm xe. (Anh ta phải cúi thấp người để chui vào gầm xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khòm khòm": từ láy, nhấn mạnh dáng đi đứng hoặc tư thế cong một cách đáng chú ý.

    • Dáng đi khòm khòm của ông ấy dễ nhận ra từ xa. (Dáng đi cong cong của ông ấy dễ nhận ra từ xa.)
  • "khòm lưng": cụm từ phổ biến, miêu tả cụ thể hành động làm cong phần lưng.

    • Người nông dân khòm lưng cấy lúa dưới trời nắng. (Người nông dân cúi cong lưng cấy lúa dưới trời nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khom (động từ/tính từ): dạng phổ biến hơn, đồng nghĩa cách dùng tương tự "khòm".

    • khom người nhặt đồ dưới đất. ( cúi người nhặt đồ dưới đất.)
  • Còng (tính từ): nhấn mạnh sự cong một cách cố định, thường do bệnh tật (như lưng còng).

  • (tính từ): thường dùng cho tậtlưng (như ), mức độ cong nặng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Cúi: hành động nghiêng người về phía trước.
  • Cong: ở trạng thái không thẳng, uốn vòng.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng: không cong, không gập.
  • Ngẩng: ngước lên, không cúi xuống.