kief

/kef/ Cách viết khác : (keif) /keif/ (kief) /ki:f/
Học thuật
Thân thiện
kief

Le kief est un moment de repos complet pris en milieu de journée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự yên nghỉ hoàn toàn: Chỉ khoảng thời gian nghỉ ngơi hoàn toàn, đặc biệtvào giữa ngày, theo thói quen của người Thổ Nhĩ Kỳ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il observe le kief après le déjeuner. (Anh ấy tuân thủ giờ nghỉ trưa hoàn toàn sau bữa ăn.)
    • Le kief est un moment de repos sacré. (Sự yên nghỉ hoàn toànmột khoảnh khắc nghỉ ngơi thiêng liêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kif (danh từ giống đực): Một cách viết khác của "kief", cùng mang nghĩa sự yên nghỉ hoàn toàn.
kief

Le kief est un moment de repos complet pris en milieu de journée.

danh từ giống đực
  1. sự yên nghỉ hoàn toàn (vào giữa ngày của người Thổ Nhĩ Kỳ)
  2. như kif

Từ gần giống