kava

/'kɑ:və/
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây hồ tiêu rễ
danh từ giống cái
  1. rượu hồ tiêu, rượu cava

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kava
Un homme boit une tasse de kava lors d'une cérémonie traditionnelle.