king-sized

/'kiɳsaizd/
tính từ
  1. cỡ lớn, cỡ to hơn cỡ thông thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

king-sized
A couple sleeps comfortably in a king-sized bed.