big

/big/
Học thuật
Thân thiện
big

A big, friendly dog wags its tail in the sunny park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • To, lớn (về kích thước, số lượng, mức độ): Chỉ một vật, sự việc hoặc người kích thước, quy mô hoặc tầm quan trọng vượt trội so với mức trung bình.
    • Quan trọng, đáng kể: Chỉ một sự kiện, vấn đề hoặc người tầm ảnh hưởng hoặc ý nghĩa lớn.
    • Hào phóng, rộng lượng: Chỉ một người tấm lòng bao dung, sẵn sàng cho đi.
    • Huênh hoang, khoác lác: Chỉ lời nói hoặc thái độ phô trương, tự đề cao quá mức.
    • Có thai, có mang (cổ, ít dùng): Chỉ trạng thái mang thai.
  2. Phó từ:

    • Một cách quan trọng, hoành tráng: Thực hiện điều đó với quy mô lớn hoặc tầm cỡ.
    • Một cách huênh hoang: Nói năng hoặc cư xử một cách khoe khoang, tự phụ.
    • Rất thành công: Đạt được kết quả rất tốt, gây được tiếng vang lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • They live in a big house. (Họ sống trong một ngôi nhà lớn.)
    • Getting married was a big decision for her. (Kết hôn một quyết định quan trọng đối với ấy.)
    • It was very big of you to forgive him. (Anh tha thứ cho anh ấy thật rộng lượng.)
    • He's always making big promises he can't keep. (Anh ta luôn đưa ra những lời hứa huênh hoang không thể giữ.)
  • Phó từ:

    • We need to think big to solve this problem. (Chúng ta cần suy nghĩ lớn để giải quyết vấn đề này.)
    • He likes to talk big about his achievements. (Anh ta thích nói khoác về những thành tựu của mình.)
    • The new product launch went over big with customers. (Buổi ra mắt sản phẩm mới đã thành công rất lớn với khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/get too big for one's boots": Tự phụ, tự mãn, nghĩ mình quan trọng hơn thực tế.
    • Ever since he got promoted, he's been too big for his boots. (Kể từ khi được thăng chức, anh ta trở nên rất tự phụ.)
  • "big on something": Rất thích, rất ủng hộ cái đó.
    • She's big on organic food. ( ấy rất thích thực phẩm hữu cơ.)
  • "the big picture": Bức tranh tổng thể, cái nhìn toàn cảnh về một vấn đề.
    • Don't focus on details; look at the big picture. (Đừng tập trung vào chi tiết; hãy nhìn vào bức tranh tổng thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Biggie (danh từ, thông tục): Người hoặc thứ đó quan trọng, lớn.
    • He's a biggie in the tech industry. (Anh ta một nhân vật lớn trong ngành công nghệ.)
  • Bigness (danh từ): Sự to lớn, tầm cỡ.
    • The bigness of the project was overwhelming. (Quy mô của dự án thật choáng ngợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Large: To, rộng (nhấn mạnh kích thước, dung tích).
  • Great: Vĩ đại, to lớn (nhấn mạnh mức độ, tầm quan trọng hoặc cường độ).
  • Major: Chính, chủ yếu, quan trọng.
  • Significant: Đáng kể, ý nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Big something up: Khen ngợi, tán dương ai/cái một cách quá mức (thông tục).
    • The media really bigged up the new band. (Giới truyền thông thực sự đã tán dương ban nhạc mới.)
  • Come/Go over big: Thành công rực rỡ, được đón nhận nồng nhiệt.
    • His joke didn't come over big with the audience. (Câu chuyện cười của anh ta không được khán giả đón nhận.)
Thành ngữ liên quan
  • Big fish in a small pond: lớn trong ao nhỏ (người quan trọng trong một phạm vi nhỏ hẹp).
    • He was a big fish in a small pond at his old school. (Anh ta từng một nhân vật quan trọngngôi trường nhỏ bé của mình.)
  • Big time: Ở mức độ cao nhất, rất nhiều (thông tục).
    • We messed up big time. (Chúng tôi đã hỏng việc thảm hại.)
  • In a big way: Một cách đáng kể, hoành tráng.
    • They celebrated their anniversary in a big way. (Họ ăn mừng ngày kỷ niệm một cách rất hoành tráng.)
big

A big, friendly dog wags its tail in the sunny park.

tính từ
  1. to, lớn
    • a big tree
      cây to
    • big repair
      sửa chữa lớn
    • Big Three
      ba nước lớn
    • Big Five
      năm nước lớn
  2. bụng to, có mang, có chửa
    • big with news
      đầy tin, nhiều tin
  3. quan trọng
    • a big man
      nhân vật quan trọng
  4. hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng
    • he has a big hear
      anh ta người hào hiệp
  5. huênh hoang, khoác lác
    • big words
      những lời nói huênh hoang khoác lác
    • big words
      những lời nói huênh hoang

Idioms

  • too big for one's boots (breeches, shoes, trousers)
    (từ lóng) quá tự tin, tự phụ tự mãn; làm bộ làm tịch
phó từ
  1. ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng
    • to look big
      làm ra vẻ quan trọng
  2. huênh hoang khoác lác
    • to talk big
      nói huênh hoang, nói phách