big

/big/
tính từ
  1. to, lớn
    • a big tree
      cây to
    • big repair
      sửa chữa lớn
    • Big Three
      ba nước lớn
    • Big Five
      năm nước lớn
  2. bụng to, có mang, có chửa
    • big with news
      đầy tin, nhiều tin
  3. quan trọng
    • a big man
      nhân vật quan trọng
  4. hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng
    • he has a big hear
      anh ta người hào hiệp
  5. huênh hoang, khoác lác
    • big words
      những lời nói huênh hoang khoác lác
    • big words
      những lời nói huênh hoang

Idioms

  • too big for one's boots (breeches, shoes, trousers)
    (từ lóng) quá tự tin, tự phụ tự mãn; làm bộ làm tịch
phó từ
  1. ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng
    • to look big
      làm ra vẻ quan trọng
  2. huênh hoang khoác lác
    • to talk big
      nói huênh hoang, nói phách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

big
A big, friendly dog wags its tail in the sunny park.