large

/lɑ:dʤ/
tính từ
  1. rộng, lớn, to
    • a large town
      một thành phố lớn
  2. rộng rãi
    • to give someone large powers
      cho ai quyền hành rộng rãi
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng
    • a large heart
      một tấm lòng rộng lượng, một tấm lòng hào phóng

Idioms

  • as larges as life
    to như vật thật
danh từ
  1. (+ at) tự do, không bị giam cầm
    • to be at large
      được tự do
    • gentleman at large
      người không nghề nhất định
  2. đầy đủ chi tiết, dài dòng
    • to talk at large
      nói chuyện dài dòng
    • to write at large
      viết dài dòng
    • to scatter imputation at large
      nói đổng
  3. nói chung
    • the people at large
      nhân dân nói chung
    • in large
      trên quy mô lớn
phó từ
  1. rộng rãi
  2. huênh hoang, khoác lác
    • to talk large
      nói huênh hoang

Idioms

  • by anf large
    (xem) by
  • sail large
    chạy xiên gió (tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

large
A large ship sails across the calm ocean.