large

/lɑ:dʤ/
Học thuật
Thân thiện
large

A large ship sails across the calm ocean.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lớn, rộng, to: kích thước, quy mô, số lượng hoặc mức độ vượt trội so với mức trung bình hoặc bình thường.
    • Rộng rãi, hào phóng: phạm vi quyền hạn, ảnh hưởng hoặc tấm lòng rộng lớn, không hẹp hòi.
    • Quan trọng, ảnh hưởng: vị thế, tầm quan trọng hoặc tác động đáng kể.
  2. Danh từ:

    • Cỡ lớn: Kích cỡ quần áo dành cho người thân hình to lớn.
    • Tự do, không bị giam cầm: (Cụm từ "at large") Trạng thái tự do, không bị hạn chế hoặc giam giữ.
  3. Phó từ:

    • Huênh hoang, khoác lác: (Cụm từ "talk large") Nói chuyện một cách khoa trương, tự đề cao.
    • Rộng rãi, thoải mái: Một cách tự do, không bị bó buộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • They live in a large house with a garden. (Họ sống trong một ngôi nhà lớn vườn.)
    • The company has large influence in the market. (Công ty ảnh hưởng lớn trên thị trường.)
    • He is known for his large heart and generosity. (Ông ấy được biết đến với tấm lòng rộng lượng hào phóng.)
  • Danh từ:

    • This shirt is a size large. (Chiếc áo này cỡ lớn.)
    • The suspect is still at large. (Nghi phạm vẫn còn đang tự do/chưa bị bắt.)
  • Phó từ:

    • He tends to talk large about his achievements. (Anh ta xu hướng nói huênh hoang về những thành tích của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at large":

    • Nói chung, toàn thể: Chỉ một nhóm hoặc cộng đồng nói chung, không cụ thể.
      • The opinion of the public at large is important. (Ý kiến của công chúng nói chung quan trọng.)
    • Chi tiết, dài dòng: Mô tả một cách đầy đủ, tỉ mỉ.
      • He explained the problem at large. (Anh ấy giải thích vấn đề một cách dài dòng.)
  • "by and large": Nhìn chung, đại thể.

    • By and large, the project was a success. (Nhìn chung, dự án đã thành công.)
  • "in large": Trên quy mô lớn.

    • They produce goods in large. (Họ sản xuất hàng hóa trên quy mô lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Largely (phó từ): Phần lớn, chủ yếu.
    • His success is largely due to hard work. (Thành công của anh ấy phần lớn do làm việc chăm chỉ.)
  • Largeness (danh từ): Sự to lớn, tầm cỡ.
    • The largeness of the universe is astounding. (Sự to lớn của vũ trụ thật đáng kinh ngạc.)
  • Enlarge (động từ): Làm to ra, mở rộng, phóng to.
    • They plan to enlarge the kitchen. (Họ dự định mở rộng nhà bếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Big: To, lớn (thường dùng trong giao tiếp thông thường).
  • Great: Lớn lao, vĩ đại (nhấn mạnh tầm quan trọng hoặc cường độ).
  • Spacious: Rộng rãi (về không gian).
  • Generous: Rộng lượng, hào phóng (về tính cách).
Từ trái nghĩa
  • Small: Nhỏ bé.
  • Tiny: Rất nhỏ, tí hon.
  • Narrow: Hẹp, chật hẹp.
  • Petty: Nhỏ nhen, hẹp hòi.
Thành ngữ liên quan
  • A large order: Một nhiệm vụ khó khăn, một yêu cầu lớn.
    • Fixing the economy is a large order. (Sửa chữa nền kinh tế một nhiệm vụ khó khăn.)
  • Larger than life: Lớn hơn thực tế, gây ấn tượng mạnh mẽ (về một nhân vật).
    • The actor portrayed a larger than life hero. (Diễn viên đã thể hiện một vị anh hùng gây ấn tượng mạnh mẽ.)
large

A large ship sails across the calm ocean.

tính từ
  1. rộng, lớn, to
    • a large town
      một thành phố lớn
  2. rộng rãi
    • to give someone large powers
      cho ai quyền hành rộng rãi
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng
    • a large heart
      một tấm lòng rộng lượng, một tấm lòng hào phóng

Idioms

  • as larges as life
    to như vật thật
danh từ
  1. (+ at) tự do, không bị giam cầm
    • to be at large
      được tự do
    • gentleman at large
      người không nghề nhất định
  2. đầy đủ chi tiết, dài dòng
    • to talk at large
      nói chuyện dài dòng
    • to write at large
      viết dài dòng
    • to scatter imputation at large
      nói đổng
  3. nói chung
    • the people at large
      nhân dân nói chung
    • in large
      trên quy mô lớn
phó từ
  1. rộng rãi
  2. huênh hoang, khoác lác
    • to talk large
      nói huênh hoang

Idioms

  • by anf large
    (xem) by
  • sail large
    chạy xiên gió (tàu)