kirk

/kə:k/
danh từ
  1. (Ê-cốt) nhà thờ; giáo hội
    • the Kirk of Scotland
      nhà thờ Ê-cốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kirk"

kirk
The family attends the historic kirk on Sunday morning.