quirk

/kwə:k/
danh từ
  1. lời giễu cợt, lời châm biếm
  2. lời thoái thác; mưu thoái thác, lời nói nước đôi
  3. nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách; nét vẽ kiểu cách
  4. (kiến trúc) đường xoi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

quirk
She had a quirk of always tapping her fingers when she was thinking.