cork

/kɔ:k/
danh từ
  1. li e, bần
  2. nút bần; phao bần (dây câu)

Idioms

  • to bob up like a cork
    (xem) bob
  • to draw a cork
    mở nút chai
ngoại động từ
  1. đóng nút bần vào (chai); buộc phao bần vào (dây câu)
  2. bôi đen (mặt) bàng than bần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cork"

cork
A fisherman watches the cork bob on the water.