kết

Học thuật
Thân thiện
kết

Hai người bạn kết một sợi dây thừng để buộc đồ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thắt lại, tết lại, buộc lại: Chỉ hành động dùng dây, sợi, hoặc vật liệu dài để nối, gắn kết hoặc tạo thành một cấu trúc chắc chắn hơn.
    • Tụ lại, đọng lại, tích tụ: Chỉ hiện tượng các phần tử nhỏ liên kết với nhau tạo thành một khối, một mảng lớn hơn.
    • Kết thúc, chấm dứt, đi đến phần cuối cùng: Dùng để chỉ việc hoàn thành, đưa ra phần kết luận cho một câu chuyện, một vấn đề, hoặc một quá trình.
    • (Trong trò chơi bài Tam cúc): Nói về việc giành chiến thắng ván bài bằng cách đánh ra lá bài cuối cùng tạo thành một bộ đôi hoặc bộ ba hợp lệ.
dụ sử dụng
  • Động từ (Thắt, tết):
    • Chị ấy khéo tay, biết kết những sợi chỉ màu thành chiếc vòng tay rất đẹp.
    • Người nông dân kết rơm thành những to để làm thức ăn cho trâu.
  • Động từ (Tụ, đọng):
    • Mỡ trong nước canh nguội đi sẽ kết lại thành từng mảng trên bề mặt.
    • Bụi bẩn lâu ngày kết thành một lớp dày trên cánh quạt.
  • Động từ (Kết thúc):
    • Câu chuyện cổ tích thường kết bằng câu "Họ sống hạnh phúc mãi mãi về sau".
    • Sau khi phân tích mọi bằng chứng, thẩm phán đã kết luận bị cáo vô tội.
  • Động từ (Trong bài Tam cúc):
    • Anh ta vừa kết bằng một đôi Tốt đen, thắng cả làng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kết cỏ ngậm vành": Thành ngữ hàm ý báo đền ơn nghĩa sâu nặng, chết cũng không quên.
    • Ơn nghĩa của người ấy, tôi xin kết cỏ ngậm vành báo đền.
  • "Kết tóc xe ": Cách nói văn chương chỉ việc kết hôn, trở thành vợ chồng.
    • Hai người đã hứa hẹn kết tóc xe từ thuở thanh xuân.
Biến thể từ liên quan
  • Kết luận (danh từ): Phần cuối cùng, ý kiến hoặc quyết định được đưa ra sau khi xem xét, thảo luận.
    • Phần kết luận của bài báo cáo rất thuyết phục.
  • Kết bạn (động từ): Thiết lập tình bạn, trở thành bạn với ai đó.
    • ấy dễ gần nên rất dễ kết bạn.
  • Kết tinh (động từ): Tích tụ, hội tụ những tinh hoa, giá trị tốt đẹp nhất.
    • Tác phẩm này sự kết tinh của cả đời lao động nghệ thuật.
  • Kết cấu (danh từ): Cách thức sắp xếp, liên kết các bộ phận thành một chỉnh thể.
    • Kết cấu của cây cầu này rất vững chắc.
Từ đồng nghĩa
  • Thắt, buộc, tết: (cho nghĩa thắt lại).
  • Đọng, tụ, tích tụ: (cho nghĩa tụ lại).
  • Kết thúc, chấm dứt, hoàn thành: (cho nghĩa kết thúc).
Các cụm từ liên quan
  • Kết lại với nhau: Liên kết, tập hợp thành một khối thống nhất.
    • Lòng yêu nước đã kết lại mọi người với nhau thành một khối vững chắc.
  • Kết thành: Hình thành nên, tạo thành.
    • Những giọt nước nhỏ kết thành sông, thành biển lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Kết oán kết thù: Tạo ra mối thù hận, oán hận lâu dài.
    • Việc tranh giành đó chỉ khiến hai bên kết oán kết thù với nhau mà thôi.
kết

Hai người bạn kết một sợi dây thừng để buộc đồ.

  1. đg. 1. Thắt lại, tết lại: Kết dây. Kết cỏ ngậm vành. Báo đền ơn đức: Dám nhờ cốt nhục tử sinh, Còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau (K). 2. Tụ lại, đọng lại: Váng cua kết lại từng mảng. X. Kết luận, ngh. l: Đoạn kết.
  2. t. Nói ván bài tam cúc được lá bài sau cùng bộ đôi, bộ ba: Kết tốt đen.