kiếu

  1. Decline to come, decline attend
    • Xin kiếu không đến dự tiệc được ốm
      To decline to attend a banquet because of an illness

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kiếu"

kiếu
Xin kiếu, tôi không đến dự tiệc được.