khiếu

noun
  1. gift; talent; instinct
    • khiếu về âm nhạc
      to have an instinct for music

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khiếu
Một em bé có khiếu hội họa vẽ một bức tranh về khu vườn.