into

/'intu, 'intə/
danh từ
  1. vào, vào trong
    • to go into the garden
      đi vào vườn
    • to throw waste paper into the night
      khuya về đêm
    • far into the distance
      tít tận đằng xa
  2. thành, thành ra; hoá ra
    • to translate Kieu into English
      dịch truyện Kiều ra tiếng Anh
    • to collect broken bricks into heaps
      nhặt gạch vụn để thành đống
    • to divide a class into groups
      chia một lớp thành nhiều nhóm
    • to cow somebody into submission
      làm cho ai sợ hãi quy phục
  3. (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia)
    • 7 into 3 is 21
      nhân 7 với 3 21
    • 3 into 21 is 7
      21 chia cho 3 được 7

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

into
The cat jumps into the cardboard box.