kiểu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hình mẫu, mẫu mã: Một dạng thức, hình dáng hoặc thiết kế cụ thể để làm theo hoặc để sản xuất ra những thứ tương tự.
- Lối, cách thức: Một phương pháp, phong cách hoặc thói quen đặc trưng trong hành vi, ứng xử hoặc thể hiện.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cô ấy vẽ ra một kiểu nhà rất hiện đại. (Hình mẫu, thiết kế)
- Chiếc xe này được sản xuất theo kiểu mới nhất. (Mẫu mã, dạng thức)
- Anh ấy có kiểu nói chuyện rất dí dỏm. (Lối, cách thức)
- Tôi không thích kiểu làm việc thiếu kế hoạch. (Phong cách, phương pháp)
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo kiểu": theo cách thức, theo mẫu của ai/cái gì.
- Cô ấy nấu ăn theo kiểu của mẹ cô.
- "đủ mọi kiểu": rất nhiều loại, đủ các dạng khác nhau.
- Trong cửa hàng có bán đủ mọi kiểu giày dép.
- "kiểu như": giống như, tương tự như (dùng để so sánh, ví von).
- Anh ấy có tính cách kiểu như một nhà thám hiểm.
Biến thể và từ gần giống
- Kiểu cách (danh từ/tính từ): Có nhiều kiểu, hoặc chỉ sự cầu kỳ, màu mè trong phong cách.
- Lối trang trí ấy hơi kiểu cách.
- Kiểu dáng (danh từ): Hình thức bên ngoài, thiết kế tổng thể (thường dùng cho sản phẩm).
- Kiểu dáng chiếc điện thoại này rất đẹp.
Từ đồng nghĩa
- Mẫu: Vật mẫu để làm theo.
- Loại: Phân chia theo đặc điểm chung.
- Dạng: Hình thức biểu hiện.
- Cách: Phương thức, lối.
Các cụm từ liên quan
- Chơi kiểu: Hành động theo một lối nào đó (thường hàm ý không nghiêm túc).
- Anh ta chơi kiểu "được chăng hay chớ".
- Ra kiểu: Tỏ ra có vẻ, làm bộ (theo một phong cách nào đó).
- Cậu ấy ra kiểu người từng trải.
Thành ngữ liên quan
- Trăm kiểu nghìn cách: Rất nhiều phương cách, thủ đoạn khác nhau.
- Hắn ta dùng trăm kiểu nghìn cách để đạt được mục đích.
- Kiểu con nhà người ta: Cách nói so sánh, ví von về một hình mẫu lý tưởng thường được nhắc đến.
- Mẹ lúc nào cũng khen kiểu con nhà người ta.
- d. 1. Hình mẫu để theo đó mà làm : Kiểu nhà ; Kiểu áo. 2. Lối : Ăn mặc kiểu u Tây.