kiều

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cầu thần thánh hoặc vong hồn người chết nhập vào người trần (thường thầy cúng, đồng cốt) để hỏi han hoặc cầu xin điều đó, theo quan niệm mê tín. Đây một hành động thuộc về tín ngưỡng dân gian.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình ấy đi kiều vong để hỏi về người thân đã mất.
    • Theo một số người, có thể kiều thánh để xin lộc, xin phúc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiều thánh": chỉ việc cầu xin thần thánh nhập vào người trần.
  • "Kiều vong": chỉ việc cầu xin vong hồn người chết nhập vào người trần.
Biến thể từ gần giống
  • Cầu cúng (động từ): hành động khấn vái, dâng lễ vật cầu xin thần linh.
  • Nhập đồng (động từ): hiện tượng thần linh hoặc vong hồn nhập vào thân xác của các ông đồng, cốt (thường một phần của nghi lễ ).
  • Đồng cốt (danh từ): người khả năng để cho thần linh hoặc vong hồn nhập vào, đối tượng thực hiện hành động .
Từ đồng nghĩa
  • Cầu (động từ): xin, khẩn cầu (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết liên quan đến việc nhập vào người).
  • Khấn (động từ): lâm râm đọc lời cầu xin thần linh.
Lưu ý
  • Từ "kiều" với nghĩa này ít được dùng trong ngôn ngữ phổ thông hàng ngày thường xuất hiện trong ngữ cảnh tín ngưỡng, tâm linh hoặc khi nói về các hiện tượng mê tín dị đoan.
  • Tránh nhầm lẫn với từ "Kiều" (danh từ riêng, viết hoa) chỉ nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du, hoặc từ "kiều" trong "kiều dân", "kiều bào" (chỉ người Việt sốngnước ngoài).
  1. đg. Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc , theo mê tín: Kiều thánh; Kiều vong.