kiểu

Học thuật
Thân thiện
kiểu

Cô ấy mặc một chiếc váy kiểu mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình mẫu, mẫu mã: Một dạng thức, hình dáng hoặc thiết kế cụ thể để làm theo hoặc để sản xuất ra những thứ tương tự.
    • Lối, cách thức: Một phương pháp, phong cách hoặc thói quen đặc trưng trong hành vi, ứng xử hoặc thể hiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy vẽ ra một kiểu nhà rất hiện đại. (Hình mẫu, thiết kế)
    • Chiếc xe này được sản xuất theo kiểu mới nhất. (Mẫu mã, dạng thức)
    • Anh ấy kiểu nói chuyện rất dí dỏm. (Lối, cách thức)
    • Tôi không thích kiểu làm việc thiếu kế hoạch. (Phong cách, phương pháp)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo kiểu": theo cách thức, theo mẫu của ai/cái .
    • ấy nấu ăn theo kiểu của mẹ .
  • "đủ mọi kiểu": rất nhiều loại, đủ các dạng khác nhau.
    • Trong cửa hàng bán đủ mọi kiểu giày dép.
  • "kiểu như": giống như, tương tự như (dùng để so sánh, von).
    • Anh ấy tính cách kiểu như một nhà thám hiểm.
Biến thể từ gần giống
  • Kiểu cách (danh từ/tính từ): nhiều kiểu, hoặc chỉ sự cầu kỳ, màu mè trong phong cách.
    • Lối trang trí ấy hơi kiểu cách.
  • Kiểu dáng (danh từ): Hình thức bên ngoài, thiết kế tổng thể (thường dùng cho sản phẩm).
    • Kiểu dáng chiếc điện thoại này rất đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Mẫu: Vật mẫu để làm theo.
  • Loại: Phân chia theo đặc điểm chung.
  • Dạng: Hình thức biểu hiện.
  • Cách: Phương thức, lối.
Các cụm từ liên quan
  • Chơi kiểu: Hành động theo một lối nào đó (thường hàm ý không nghiêm túc).
    • Anh ta chơi kiểu "được chăng hay chớ".
  • Ra kiểu: Tỏ ra có vẻ, làm bộ (theo một phong cách nào đó).
    • Cậu ấy ra kiểu người từng trải.
Thành ngữ liên quan
  • Trăm kiểu nghìn cách: Rất nhiều phương cách, thủ đoạn khác nhau.
    • Hắn ta dùng trăm kiểu nghìn cách để đạt được mục đích.
  • Kiểu con nhà người ta: Cách nói so sánh, von về một hình mẫu lý tưởng thường được nhắc đến.
    • Mẹ lúc nào cũng khen kiểu con nhà người ta.
kiểu

Cô ấy mặc một chiếc váy kiểu mới.

  1. d. 1. Hình mẫu để theo đó làm : Kiểu nhà ; Kiểu áo. 2. Lối : Ăn mặc kiểu   u Tây.