kiễng

  1. Stand on tiptoe
    • Giá sách cao quá, phải kiễng chân lên mới với lấy sách được
      To have to stand on tiptoe to reach the books on a too high shelf

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kiễng
Cô bé kiễng chân lên để với lấy cuốn sách trên kệ.