két
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tủ bằng sắt thép kiên cố, chuyên dùng để cất giữ tiền bạc, tài sản quý giá. Đây là nghĩa phổ biến nhất.
- Hòm, thùng lớn bằng gỗ hoặc kim loại dùng để chứa hàng hóa khi vận chuyển.
- Bể, thùng chứa lớn (thường đặt trên cao) dùng để chứa nước, xăng, dầu.
Tính từ:
- Trạng thái khô quánh, dính bết thành một lớp cứng, khó tẩy rửa (thường dùng cho chất lỏng như máu, dầu mỡ).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ngân hàng có những chiếc két sắt rất kiên cố để bảo vệ tiền.
- Hàng hóa được đóng gói cẩn thận trong các két gỗ trước khi vận chuyển.
- Trên nóc tòa nhà có một két nước lớn để dự trữ.
Tính từ:
- Vết máu đã két lại trên vải, rất khó giặt.
- Chiếc áo bị két dầu mỡ sau một thời gian dài không giặt.
Các cách sử dụng nâng cao
"Giữ két": chỉ việc quản lý, canh giữ tủ đựng tiền hoặc quỹ tiền mặt; người làm công việc này gọi là người giữ két (thủ quỹ).
- Anh ấy được giao nhiệm vụ giữ két cho cửa hàng.
"Thụt két": (tiếng lóng) chỉ hành vi ăn cắp tiền từ quỹ, từ tủ đựng tiền.
- Nhân viên đó đã bị bắt vì tội thụt két.
"Bỏ vào két": hành động cất tiền, nộp tiền vào tủ/két an toàn.
- Mỗi ngày, số tiền thu được đều được bỏ vào két cẩn thận.
Biến thể và từ gần giống
- Mòng két (danh từ): một loài chim thuộc họ Vịt, kích thước nhỏ. (Đây là một từ riêng, có thể viết tắt thành "két").
- Két két (từ láy, động từ/tính từ): từ tượng thanh mô tả tiếng kêu chói tai, ken két (như tiếng cửa cọt kẹt, tiếng nghiến răng); cũng có thể diễn tả sự lặp lại của trạng thái "két" (tính từ).
- Cánh cửa cũ kêu két két.
- Vết dầu mỡ két két trên chảo.
Từ đồng nghĩa
- Tủ sắt (danh từ, nghĩa 1): tủ làm bằng sắt, dùng để cất giữ đồ quý.
- Hòm, thùng (danh từ, nghĩa 2): vật dụng dùng để đựng, chứa hàng hóa.
- Bể chứa (danh từ, nghĩa 3): công trình dùng để chứa chất lỏng.
- Đóng cục, dính cứng (tính từ, nghĩa 2): trạng thái chất lỏng khô lại thành mảng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài các cụm cố định đã nêu ở mục "Các cách sử dụng nâng cao".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "két" với tư cách là từ trung tâm.
- 1 d. x. mòng két.
- 2 d. 1 Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của. Két bạc. 2 Hòm gỗ có đai dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở. 3 Thùng lớn hoặc bể để chứa nước hoặc dầu, xăng, trên đầu xe hay trên tầng cao các ngôi nhà.
- 3 t. Khô quánh và dính bết vào thành một lớp khó tẩy rửa. Máu khô két lại. Quần áo két dầu mỡ.