kịt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất kín, rất đặc, không có kẽ hở: Dùng để miêu tả trạng thái dày đặc, chặt chẽ, không thấy lỗ hổng hoặc khoảng trống, thường là của một đám đông, một lớp phủ hoặc một khối vật chất.
- Rất tối, rất đen: Dùng để miêu tả màu sắc đen đặc, không có ánh sáng lọt qua, thường dùng cho mây, bóng tối.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Trời kéo mây đen kịt. (Bầu trời kéo đến những đám mây đen đặc.)
- Chợ đông kịt những người. (Chợ đông nghẹt, kín đặc người.)
- Cánh đồng hoa cải vàng kịt. (Cánh đồng phủ kín một màu hoa cải vàng rực.)
- Cửa đóng kịt, không ai ra vào. (Cửa đóng chặt kín, không có ai ra vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "kìn kịt" (từ láy, ý nghĩa tăng cường): Rất kín, rất đặc, nhấn mạnh hơn so với "kịt".
- Đám đông kìn kịt những người. (Đám đông người chen chúc rất dày đặc.)
- Nhà kho chứa kìn kịt hàng hóa. (Nhà kho chứa đầy ắp, kín mít hàng hóa.)
Biến thể và từ gần giống
- Kín (tính từ): Ở trạng thái không hở, không lọt, không thông ra ngoài. "Kịt" là mức độ cao hơn của "kín".
- Đặc (tính từ): Có tỷ trọng cao, không loãng; cũng có thể dùng để chỉ sự dày đặc của đám đông.
- Nghẹt (tính từ): Ở trạng thái bịt kín, không thông hơi; thường dùng cho không khí hoặc đám đông chen chúc.
Từ đồng nghĩa
- Kín mít: Rất kín, không có kẽ hở.
- Đông nghẹt: Rất đông người, chen chúc không lọt.
- Đen đặc: Rất đen và dày đặc (thường cho mây, khói).
Cụm từ liên quan
- Đen kịt: Cụm từ cố định dùng để miêu tả màu đen dày đặc, thường là của bầu trời, mây hoặc một vật thể lớn.
- Bầu trời đen kịt trước cơn bão.
- Đông kịt: Cụm từ cố định dùng để miêu tả sự đông đúc, chen chúc đến mức kín đặc.
- Đường phố đông kịt xe cộ vào giờ cao điểm.
Lưu ý sử dụng
- Từ "kịt" thường được dùng trong văn nói và văn viết mang tính miêu tả, biểu cảm cao.
- "Kịt" thường đi kèm với một tính từ chỉ màu sắc (như ) hoặc trạng thái (như ) để tạo thành cụm tính từ hoàn chỉnh, nhấn mạnh mức độ tối đa.
- Từ này ít khi đứng một mình mà thường kết hợp với các từ khác để bổ nghĩa.
- ph. Kín: Mây đen kịt; Chợ đông kịt những người.