kẹt

Học thuật
Thân thiện
kẹt

Xe tải bị kẹt trong hẻm nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bị mắc lại, bị giữ lại, không thể di chuyển hoặc đi qua được: Chỉ tình trạng một vật bị kìm giữ, vướng lạimột vị trí nào đó.
    • Bị tắc, bị nghẽn: Chỉ tình trạng lưu thông bị ngừng trệ, không thông suốt.
  2. Tính từ:

    • , gặp khó khăn, khó giải quyết: Chỉ tình trạng lúng túng, thiếu thốn hoặc gặp phải vấn đề nan giải.
    • âm thanh đanh, rít lên: Chỉ âm thanh phát ra khi hai vật cứng cọ xát vào nhau.
  3. Danh từ:

    • Kẽ hở, khe nhỏ: Chỉ khoảng trống hẹp giữa hai vật.
    • Góc, , chỗ hẹp khuất: Chỉ một không gian nhỏ, thường nơi khuất tầm nhìn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chiếc xe bị kẹt giữa đám đông. (Chiếc xe bị mắc lại, không di chuyển được giữa đám đông.)
    • Ống nước bị kẹt rác. (Ống nước bị nghẽn lại rác.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy đang rất kẹt tiền. (Anh ấy đang gặp khó khăn, thiếu thốn về tiền bạc.)
    • Cánh cửa kẹt một tiếng rồi mới mở ra. (Cánh cửa phát ra một tiếng rít rồi mới mở ra.)
  • Danh từ:

    • Lau bụicác kẹt bàn. (Lau bụicác khe hở của cái bàn.)
    • Con mèo núp trong kẹt tủ. (Con mèo trốn trong góc, chỗ hẹp của cái tủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị kẹt xe": Chỉ tình trạng giao thông ùn tắc, xe cộ không di chuyển được.
    • Tôi đi làm trễ bị kẹt xe trên cầu.
  • "Kẹt tiếng": Chỉ việc lúng túng, không biết nói , hoặc giọng nói bị nghẹn lại.
    • Nghe tin bất ngờ, ấy kẹt tiếng không nói được lời nào.
  • "Kẹt cứng": Nhấn mạnh trạng thái bị mắc kẹt hoàn toàn, không thể nhúc nhích.
    • Chiếc thang máy kẹt cứng giữa hai tầng.
Biến thể từ gần giống
  • Kẹt kẹt (từ láy, tính từ/tượng thanh): Diễn tả âm thanh rít nhỏ, lặp đi lặp lại.
    • Bánh xe kêu kẹt kẹt.
  • Kèn kẹt (từ láy, tính từ/tượng thanh): Diễn tả âm thanh rít to, chói tai hơn.
    • Cửa sổ kêu kèn kẹt mỗi khi gió.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ/Tính từ (nghĩa bị mắc): Mắc kẹt, vướng, tắc, nghẽn.
  • Tính từ (nghĩa khó khăn): , khó khăn, túng thiếu, bế tắc.
  • Danh từ (nghĩa kẽ hở): Khe, kẽ, khe hở.
Các cụm từ liên quan
  • Kẹt lại: Bị giữ lại, không thể đi tiếp.
    • Anh ấy bị kẹt lạisân bay lỡ chuyến bay.
  • Làm kẹt: Gây ra tình trạng kẹt, nghẽn.
    • Một vụ tai nạn đã làm kẹt cả tuyến đường.
Thành ngữ liên quan
  • Kẹt như nêm: So sánh việc bị mắc kẹt chặt, không thể cựa quậy, giống như cái nêm bị đóng chặt.
    • Xe cộ kẹt như nêm trong giờ cao điểm.
  • Tiềnnhư nước, tiền ra kẹt xe: Thành ngữ von, ý nói kiếm tiền thì dễ dàng (như nước chảy) nhưng tiêu tiền thì lại khó khăn, ì ạch (như bị kẹt xe).
    • Công việc làm ăn đang thuận lợi, nhưng chi phí gia đình lại khiến anh ấy than thở: "Tiềnnhư nước, tiền ra kẹt xe".
kẹt

Xe tải bị kẹt trong hẻm nhỏ.

  1. I. đgt. Bị mắcgiữa, bị giữ lại, không đi qua được: Súng kẹt đạn bị kẹt lại trong thành, chưa thoát ra được. II. tt. , gặp khó khăn, khó giải quyết: kẹt tiền, kẹt quá không biết trả lời như thế nàọ III. dt. 1. Kẽ hở: kẹt ván kẹt ách. 2. Góc, : kẹt tủ úp trong kẹt.
  2. 2 tt. âm thanh đanh, rít lên do hai vật cứng cọ xát vào nhau: Cánh cửa kẹt lên một tiếng.