kín

  1. 1 tt, trgt Không hở: Cửa kín; Buồng kín; Một miệng kín, chín mười miệng hở (tng); Cỏ mọc kín ngoài sân (NgĐThi).
  2. 2 đgt (đph) Biến âm của Gánh: Cho tao còn kín nước tưới rau (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kín
Cửa sổ đóng kín để giữ ấm trong phòng.