kền

  1. d. Kim loại trắng, không gỉ, cứng, thường dùng để mạ các kim loại hay gỉ.
  2. t. Cừ, giỏi (thtục): Đá bóng rất kền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kền"

Proverbs and Idioms

kền
Một chiếc đồng hồ có dây đeo bằng kền sáng bóng.