kền

Học thuật
Thân thiện
kền

Một chiếc đồng hồ có dây đeo bằng kền sáng bóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một nguyên tố kim loại màu trắng bạc, cứng, tính chống ăn mòn tốt, thường được dùng để mạ lên bề mặt các kim loại khác để chống gỉ: "kền" tên gọi thông thường của nguyên tố niken trong hóa học.
  2. Tính từ (thông tục):
    • kỹ năng xuất sắc, rất giỏi trong một lĩnh vực nào đó: Trong ngôn ngữ thông tục, "kền" được dùng để miêu tả người rất cừ, rất giỏi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc vòi nước này được mạ một lớp kền để chống gỉ.
    • Kền một kim loại quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp.
  • Tính từ:
    • Anh ấy chơi cờ vua rất kền, ít khi thua ai.
    • Đội bóng một tiền đạo đá kền, ghi bàn rất nhiều.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồ kền": đồ vật được mạ kim loại kền (niken).
    • Bộ ấm chén bằng đồ kền trông rất sáng bóng sang trọng.
  • "tay kền": người rất giỏi, rất cừ trong một lĩnh vực (thường thể thao, game).
    • Hắn một tay kền trong làng nhiếp ảnh.
Biến thể từ liên quan
  • Mạ kền (động từ): phủ một lớp kim loại kền lên bề mặt một vật bằng kim loại khác để trang trí hoặc chống ăn mòn.
    • Người ta thường mạ kền lên các chi tiết bằng sắt thép.
  • Niken (danh từ): tên gọi khoa học/quốc tế của nguyên tố "kền".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Niken.
  • Tính từ (thông tục): Cừ, giỏi, lão luyện, siêu.
Lưu ý
  • Nghĩa danh từ (chỉ kim loại) nghĩa gốc phổ biến nhất.
  • Nghĩa tính từ (chỉ sự giỏi giang) nghĩa phái sinh, được dùng trong ngôn ngữ thông tục, khẩu ngữ, thường xuất hiện trong các lĩnh vực như thể thao, trò chơi.
kền

Một chiếc đồng hồ có dây đeo bằng kền sáng bóng.

  1. d. Kim loại trắng, không gỉ, cứng, thường dùng để mạ các kim loại hay gỉ.
  2. t. Cừ, giỏi (thtục): Đá bóng rất kền.