légiste

danh từ giống đực
  1. nhà luật học
  2. (sử học) cố vấn luật học (của vua Pháp)
tính từ
  1. Médecin légiste+ thầy thuốc pháp y

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

légiste
Le médecin légiste examine une preuve au laboratoire.