lakiste

danh từ
  1. (sử học) nhà thơ vùng hồ (ở Tây bắc nước Anh)
tính từ
  1. xem (danh từ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lakiste
Un lakiste écrit un poème en contemplant un lac.