lí

Cô ấy là giáo viên dạy lí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lẽ phải, điều đúng đắn, hợp với đạo : "lí" chỉ những nguyên tắc, quy tắc được xã hội công nhận đúng, hoặc căn cứ để xét đoán đúng sai.
    • Ngành khoa học nghiên cứu về các quy luật của tự nhiên (nói tắt của "vật lí"): "lí" dùng để chỉ môn vậthọc.
    • Bài hát dân gian ngắn, giai điệu vui tươi (trong âm nhạc truyền thống Việt Nam): "lí" một thể loại nhạc dân ca phổ biến.
    • Cây hoa thơm (nói tắt của "thiên lí"): "lí" chỉ loài cây leo hương thơm dịu.
    • Chức vụ đứng đầu một làng xã thời phong kiến (nói tắt của "lí trưởng"): "lí" người quản lý hành chính cấp làng.
  2. Tính từ:

    • Hợp lẽ, căn cứ: "lí" dùng để mô tả điều đó đúng đắn, có lý do xác đáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (lẽ phải):

    • Anh ấy nói rất lí. (Anh ấy trình bày điều đúng đắn, hợp lý.)
    • Chúng ta phải theo làm. (Chúng ta cần hành động dựa trên lẽ phải.)
  • Danh từ (vật lí):

    • Môn môn học yêu thích của tôi. (Môn vậthọc được tôi ưa thích.)
    • ấy dạy lí ở trường đại học. ( ấy giảng dạy vậttại trường đại học.)
  • Danh từ (bài hát dân gian):

    • ngựa ô một làn điệu dân ca nổi tiếng. (Bài hát dân gian "Lí ngựa ô" được nhiều người biết đến.)
    • Hát một nét văn hóa đặc sắc của miền Trung. (Thể loại hát dân gian "lí" nét văn hóa độc đáo của miền Trung.)
  • Danh từ (cây thiên lí):

    • Hoathơm ngát cả góc vườn. (Hoa của cây thiêntỏa hương thơm khắp vườn.)
    • Giàntrước nhà cho bóng mát. (Giàn cây thiêntrước nhà tạo bóng râm.)
  • Danh từ (chức vụ):

    • Ông người uy tín trong làng. (Người giữ chứctrưởng uy tín trong làng.)
    • Chứcthời xưa rất quan trọng. (Chức vụtrưởng thời phong kiến vai trò lớn.)
  • Tính từ:

    • Lời nói ấy rất lí. (Lời nói đó hợp lý, căn cứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lí": hợp lý, đúng đắn.

    • Anh ta đưa ra lập luận lí. (Anh ta đưa ra lập luận hợp lý.)
  • "lí lẽ": những điều dùng để thuyết phục, giải thích.

    • ấy dùnglẽ sắc bén để bảo vệ quan điểm. ( ấy dùng những luận điểm thuyết phục để bảo vệ ý kiến.)
  • "lí sự": lẽ, thường mang nghĩa tranh cãi.

    • Đừngsự với người lớn. (Đừng tranh cãi lẽ với người lớn tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): biến thể chính tả phổ biến của "lí" (thường dùng trong văn viết).

    • Lý do: nguyên nhân, cớ.
    • Hợp lý: đúng với lẽ phải.
  • Lẽ (danh từ): điều đúng đắn, lẽ tự nhiên.

    • Lẽ thường: điều hiển nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Lẽ phải: điều đúng đắn, công bằng.
  • Đạo : nguyên tắc sống đúng đắn.
  • Cớ: lý do, nguyên nhân (thường dùng trong văn nói).
Thành ngữ liên quan
  • tình: vừa hợp lý vừa hợp tình cảm.

    • Quyết định ấy tình. (Quyết định đó vừa đúng lẽ phải vừa phù hợp tình cảm.)
  • sự cùn: tranh cãi không căn cứ, thiếu lẽ.

    • Anh ta chỉ toànsự cùn. (Anh ta chỉ tranh cãi vô lý.)