lí
Định nghĩa
Danh từ:
- Lẽ phải, điều đúng đắn, hợp với đạo lý: "lí" chỉ những nguyên tắc, quy tắc được xã hội công nhận là đúng, hoặc căn cứ để xét đoán đúng sai.
- Ngành khoa học nghiên cứu về các quy luật của tự nhiên (nói tắt của "vật lí"): "lí" dùng để chỉ môn vật lí học.
- Bài hát dân gian ngắn, có giai điệu vui tươi (trong âm nhạc truyền thống Việt Nam): "lí" là một thể loại nhạc dân ca phổ biến.
- Cây có hoa thơm (nói tắt của "thiên lí"): "lí" chỉ loài cây leo có hương thơm dịu.
- Chức vụ đứng đầu một làng xã thời phong kiến (nói tắt của "lí trưởng"): "lí" là người quản lý hành chính cấp làng.
Tính từ:
- Hợp lẽ, có căn cứ: "lí" dùng để mô tả điều gì đó đúng đắn, có lý do xác đáng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (lẽ phải):
- Anh ấy nói rất có lí. (Anh ấy trình bày điều đúng đắn, hợp lý.)
- Chúng ta phải theo lí mà làm. (Chúng ta cần hành động dựa trên lẽ phải.)
Danh từ (vật lí):
- Môn lí là môn học yêu thích của tôi. (Môn vật lí học được tôi ưa thích.)
- Cô ấy dạy lí ở trường đại học. (Cô ấy giảng dạy vật lí tại trường đại học.)
Danh từ (bài hát dân gian):
- Lí ngựa ô là một làn điệu dân ca nổi tiếng. (Bài hát dân gian "Lí ngựa ô" được nhiều người biết đến.)
- Hát lí là một nét văn hóa đặc sắc của miền Trung. (Thể loại hát dân gian "lí" là nét văn hóa độc đáo của miền Trung.)
Danh từ (cây thiên lí):
- Hoa lí thơm ngát cả góc vườn. (Hoa của cây thiên lí tỏa hương thơm khắp vườn.)
- Giàn lí trước nhà cho bóng mát. (Giàn cây thiên lí trước nhà tạo bóng râm.)
Danh từ (chức vụ):
- Ông lí là người có uy tín trong làng. (Người giữ chức lí trưởng có uy tín trong làng.)
- Chức lí thời xưa rất quan trọng. (Chức vụ lí trưởng thời phong kiến có vai trò lớn.)
Tính từ:
- Lời nói ấy rất lí. (Lời nói đó hợp lý, có căn cứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"có lí": hợp lý, đúng đắn.
- Anh ta đưa ra lập luận có lí. (Anh ta đưa ra lập luận hợp lý.)
"lí lẽ": những điều dùng để thuyết phục, giải thích.
- Cô ấy dùng lí lẽ sắc bén để bảo vệ quan điểm. (Cô ấy dùng những luận điểm thuyết phục để bảo vệ ý kiến.)
"lí sự": lý lẽ, thường mang nghĩa tranh cãi.
- Đừng lí sự với người lớn. (Đừng tranh cãi lý lẽ với người lớn tuổi.)
Biến thể và từ gần giống
Lý (danh từ): biến thể chính tả phổ biến của "lí" (thường dùng trong văn viết).
- Lý do: nguyên nhân, cớ.
- Hợp lý: đúng với lẽ phải.
Lẽ (danh từ): điều đúng đắn, lý lẽ tự nhiên.
- Lẽ thường: điều hiển nhiên.
Từ đồng nghĩa
- Lẽ phải: điều đúng đắn, công bằng.
- Đạo lý: nguyên tắc sống đúng đắn.
- Cớ: lý do, nguyên nhân (thường dùng trong văn nói).
Thành ngữ liên quan
Có lí có tình: vừa hợp lý vừa hợp tình cảm.
- Quyết định ấy có lí có tình. (Quyết định đó vừa đúng lẽ phải vừa phù hợp tình cảm.)
Lí sự cùn: tranh cãi không có căn cứ, thiếu lý lẽ.
- Anh ta chỉ toàn lí sự cùn. (Anh ta chỉ tranh cãi vô lý.)