chặt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Làm đứt ngang ra bằng cách dùng dao, rìu hoặc vật có lưỡi sắc giáng mạnh xuống. Hành động dùng lực mạnh để cắt đứt một vật thể.
- Phá vỡ, làm gãy (thường dùng trong nghĩa bóng). Hành động chấm dứt một sự ràng buộc, gông cùm.
Tính từ (thường dùng phụ sau động từ):
- Ở trạng thái được làm cho bám sát, khó tách rời. Diễn tả sự gắn kết, liên kết chắc chắn.
- Rất khít, không có kẽ hở. Diễn tả sự dày đặc, chắc chắn về mặt vật lý.
- Nghiêm ngặt, không buông lỏng. Diễn tả sự kiểm soát, quản lý chặt chẽ.
- (Khẩu ngữ) Sít sao, chi li trong tính toán, không rộng rãi. Diễn tả sự tiết kiệm, thận trọng quá mức trong chi tiêu.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Người nông dân chặt cành cây khô để làm củi.
- Cần chặt những cây tre già để lấy nguyên liệu.
- Nhân dân đứng lên chặt xiềng xích nô lệ. (nghĩa bóng)
Tính từ:
- Anh ấy khóa chặt cửa trước khi ra ngoài. (bám sát, khó mở)
- Họ thắt chặt tình đoàn kết để vượt qua khó khăn. (gắn kết chắc chắn)
- Công nhân phải đầm chặt đất trước khi đổ bê tông. (không có kẽ hở)
- Nhà trường quản lý chặt nề nếp học sinh. (nghiêm ngặt, không buông lỏng)
- Ông chủ ấy chi tiêu chặt lắm, khó mà xin tăng lương. (sít sao, chi li)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chặt chẽ": Là tính từ độc lập, nhấn mạnh tính logic, nghiêm ngặt và có hệ thống.
- Kế hoạch này được xây dựng rất chặt chẽ, khó có sai sót.
- "Ăn chặt": (Khẩu ngữ) Chiếm giữ một cách chắc chắn, khó bị lấy đi.
- Anh ta đã ăn chặt vị trí trưởng phòng nhiều năm.
- "Bó chặt": Gò bó, hạn chế tự do.
- Những quy định lỗi thời bó chặt sự sáng tạo.
Biến thể và từ gần giống
- Chặt chẽ (tính từ): Có tổ chức, logic và nghiêm ngặt. (Ví dụ: ).
- Chặt đứt (động từ): Nhấn mạnh việc cắt làm đôi, chấm dứt hoàn toàn.
- Chặt đứt mối liên hệ với các phần tử xấu.
- Siết chặt (động từ): Thắt lại cho chặt hơn, tăng cường sự kiểm soát.
- Siết chặt an ninh tại các cửa khẩu.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Chém, đốn, bổ, phạt.
- Tính từ (nghĩa bám sát): Chắc, khăng khít.
- Tính từ (nghĩa nghiêm ngặt): Nghiêm, chặt chẽ, khắt khe.
- Tính từ (nghĩa chi li): Kỹ tính, keo kiệt, bủn xỉn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Chặt hạ: Đốn ngã một cây lớn xuống.
- Chặt hạ cây cổ thụ nguy hiểm.
- Chặt khúc: Cắt thành từng đoạn ngắn.
- Chặt khúc cây mía để ăn.
Thành ngữ liên quan
- "Lạt mềm buộc chặt": Dùng cách ứng xử mềm mỏng, tế nhị thường đem lại hiệu quả bền vững hơn là cứng nhắc, thô bạo.
- "Năng nhặt chặt bị": Chăm chỉ tích góp từng chút một, lâu ngày sẽ được số lượng lớn. (Nhấn mạnh sự tiết kiệm, chắt chiu).
- 1 đg. Làm đứt ngang ra bằng cách dùng dao, hoặc nói chung vật có lưỡi sắc, giáng mạnh xuống. Chặt cành cây. Chặt tre chẻ lạt. Chặt xiềng (b.).
- 2 t. (thường dùng phụ sau đg.). 1 Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó gỡ ra. Khoá chặt cửa. Lạt mềm buộc chặt (tng.). Thắt chặt tình bạn (b.). Siết chặt hàng ngũ (b.). 2 Rất khít, không còn kẽ hở nào. Đầm đất cho chặt. Ép chặt. Năng nhặt chặt bị (tng.). Bố cục rất chặt (b.). 3 Không để rời khỏi sự theo dõi, không buông lỏng; chặt chẽ. Kiểm soát chặt. Chỉ đạo rất chặt. 4 (kng.). Sít sao, chi li trong sự tính toán, không rộng rãi. Chi tiêu chặt.