lõng

  1. d. Lối đi của hươu nai trong rừng: Đón lõng đặt bẫy bắt hươu.
  2. d. Thuyền của bọn làng chơi (): Hay hát, hay chơi, hay nghề xuống lõng ( Trần Tế Xương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lõng
Một con hươu đang đi trên lõng trong rừng.