lõng

Học thuật
Thân thiện
lõng

Một con hươu đang đi trên lõng trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường mòn, lối đi của hươu, nai trong rừng: Chỉ con đường nhỏ, dấu vết do hươu, nai thường xuyên đi lại tạo nên trong rừng.
    • Thuyền của bọn làng chơi (từ ): Một loại thuyền được sử dụng bởi những người ăn chơi, thích hưởng lạc trong xã hội xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đường mòn):

    • Thợ săn phải rất tinh mắt mới có thể nhận ra lõng hươu giữa đám cỏ rậm.
    • Người ta thường đặt bẫy dọc theo lõng để bắt thú rừng.
  • Danh từ (nghĩa thuyền - từ ):

    • Trong thơ cổ, hình ảnh kẻ làng chơi xuống lõng nghe hát ả đào khá phổ biến.
    • "Hay hát, hay chơi, hay nghề xuống lõng" - câu thơ của Xương mô tả thú vui của các văn nhân ngày trước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đón lõng đặt bẫy": Một thành ngữ/cụm từ cố định mô tả phương pháp săn bắt truyền thống, nghĩa là canh chừng đường đi của thú để đặt bẫy bắt chúng. Cũng có thể dùng với nghĩa bóng chỉ việc chờ đợi, phục kích ai đó.
    • Muốn bắt được con thú lớn ấy, không cách hay hơn đón lõng đặt bẫy.
Biến thể từ liên quan
  • Lõng bõng (tính từ): Trạng thái chất lỏng quá loãng, không sánh đặc.
    • Nồi cháo nấu lõng bõng nước, chẳng ngon chút nào.
  • Lõng thõng (tính từ): Trạng thái buông thõng xuống, không gọn gàng.
    • Dây thừng lõng thõng từ trên nhà xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Đường mòn: Lối đi nhỏ hình thành do người hoặc thú qua lại nhiều lần (gần nghĩa với "lõng" ở nghĩa thứ nhất).
  • Lối: Đường đi (nghĩa rộng hơn).
  • Thuyền rồng, thuyền hoa: Các loại thuyền trang trí đẹp dùng cho việc du ngoạn, vui chơi (có thể liên quan đến nghĩa thứ hai của "lõng").
Lưu ý
  • Từ "lõng" với nghĩa chỉ đường mòn của thú rừng hiện nay chủ yếu được dùng trong văn cảnh nói về săn bắn, rừng núi hoặc văn học.
  • Nghĩa chỉ "thuyền của bọn làng chơi" một từ cổ, hiếm khi được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong thơ văn .
lõng

Một con hươu đang đi trên lõng trong rừng.

  1. d. Lối đi của hươu nai trong rừng: Đón lõng đặt bẫy bắt hươu.
  2. d. Thuyền của bọn làng chơi (): Hay hát, hay chơi, hay nghề xuống lõng ( Trần Tế Xương).