lóng

Học thuật
Thân thiện
lóng

Một người thợ đang đan phên bằng lóng mốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quy ước, cách thức trong đan lát: Chỉ phương pháp hoặc kiểu đan cụ thể để tạo ra các sản phẩm như phên, cót.
    • Đốt, gióng: Chỉ đoạn giữa hai mấu trên thân cây như tre, mía, hoặc các đốt xương ngón tay.
    • Dạo, khoảng thời gian gần đây (phương ngữ): Chỉ một khoảng thời gian vừa qua.
  2. Động từ:

    • Gạn, lắng: Hành động để lắng cặn hoặc gạn lấy phần nước trong phía trên.
  3. Tính từ:

    • Ngóng, lắng nghe: Trạng thái chăm chú lắng nghe, dò xét tin tức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc phên này được đan theo lóng mốt. (Chiếc phên này được đan theo cách thức đan mốt.)
    • Cây mía này những lóng rất dài. (Cây mía này những đốt rất dài.)
    • Lóng rày tôi bận nhiều việc quá. (Dạo này tôi bận nhiều việc quá.)
  • Động từ:

    • thường lóng nước mắm trước khi dùng. ( thường gạn lắng nước mắm trước khi dùng.)
  • Tính từ:

    • Anh ta ngồi lóng nghe câu chuyện của mọi người. (Anh ta ngồi lắng nghe câu chuyện của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gạn đục *lóng trong"* (thành ngữ): Hành động lọc bỏ cái xấu, giữ lại cái tốt; cũng có thể hiểu sự phân biệt rõ ràng phải trái.
    • Công việc của nhà lãnh đạo phải biết gạn đục lóng trong.
  • "Nghe *lóng"*: Nghe một cách lén lút, dò xét tin tức.
    • Ông ấy chỉ mới nghe lóng được vài thông tin chưa chính xác.
Biến thể từ liên quan
  • Tiếng lóng (danh từ): Từ vựng đặc thù, ước lệ được dùng trong một nhóm xã hội, nghề nghiệp hoặc tầng lớp cụ thể, khác với ngôn ngữ phổ thông.
    • Giới trẻ thường sáng tạo ra nhiều tiếng lóng mới.
  • Lóng lánh (tính từ): Từ gợi hình, ít dùng, có thể chỉ sự lấp lánh, long lanh.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "đốt, gióng": mắt, khúc, đốt.
  • Với nghĩa "gạn, lắng": gạn, lắng, lọc.
  • Với nghĩa "ngóng, lắng": lắng, nghe ngóng, dò xét.
Lưu ý về từ đồng âm
  • Từ "lóng" này cần phân biệt với từ "lóng" trong "tiếng lóng" (slang). Trong "tiếng lóng", "lóng" một yếu tố cấu tạo từ thường không dùng độc lập với nghĩa như các định nghĩa trên.
lóng

Một người thợ đang đan phên bằng lóng mốt.

  1. 1 dt. Quy ước trong đan lát từng loại sản phẩm: Phên đan lóng mốt cót đan lóng đôi.
  2. 2 dt. Gióng, đốt: lóng mía tre dài lóng lóng tay lóng xương.
  3. 3 dt., đphg Dạo: lóng rày bận lắm.
  4. 4 đgt. Gạn lấy nước trong: lóng nước muối gạn đục lóng trong (tng.).
  5. 5 tt. Ngóng, lắng: nghe lóng thiên hạ đồn đại.