lầm lì

  1. Cg. Lầm làm lì lì. ít nói: Chú lầm lì hay làm đáo để.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lầm lì"

lầm lì
Chú bé lầm lì ngồi một mình trên bậc thềm.