la-tinh

Học thuật
Thân thiện
la-tinh

Chữ la-tinh được sử dụng trong nhiều ngôn ngữ ngày nay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về người La cổ đại: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến nền văn minh, dân tộc La thời cổ đại.
    • Thừa hưởng ngôn ngữ văn hóa của người La cổ đại: Chỉ những khu vực, quốc gia ngôn ngữ nền văn hóa phát triển từ tiếng Latin văn minh La .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bảng chữ cái la-tinh hệ thống chữ viết được dùng rộng rãi nhất thế giới. (Hệ thống chữ viết nguồn gốc từ chữ viết của người La cổ đại.)
    • Các nước châu Mỹ la-tinh sử dụng ngôn ngữ bắt nguồn từ tiếng Latin. (Các quốc giachâu Mỹ ngôn ngữ gốc Latin.)
    • Văn học la-tinh cổ đại nhiều tác phẩm nổi tiếng. (Nền văn học của người La cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ gốc la-tinh": chỉ một từ trong ngôn ngữ khác nguồn gốc xuất phát từ tiếng Latin.
    • Nhiều thuật ngữ khoa học trong tiếng Việt từ gốc la-tinh.
  • "hệ chữ la-tinh": chỉ hệ thống chữ viết dùng các tự Latin, đối lập với các hệ chữ khác như Hán tự hay Ả Rập.
    • Tiếng Việt hiện đại sử dụng hệ chữ la-tinh bổ sung dấu.
Biến thể từ liên quan
  • Latinh (tính từ): cách viết khác của "la-tinh".
  • Latin (danh từ): tiếng Latin, ngôn ngữ của người La cổ đại.
    • Latin ngôn ngữ chính thức của Đế quốc La .
  • Ngữ hệ La (danh từ): nhóm ngôn ngữ phát triển từ tiếng Latin bình dân (Vulgar Latin), như tiếng Pháp, Tây Ban Nha, Ý, Bồ Đào Nha, Romania.
Từ đồng nghĩa
  • La (tính từ): thuộc về La cổ đại (thường dùng trong bối cảnh lịch sử, văn hóa, dụ: đế chế La , luật La ).
  • Rôma (tính từ): thuộc về Rome, thủ đô của Đế quốc La (ít dùng hơn trong ngữ cảnh ngôn ngữ).
Ghi chú sử dụng
  • Từ "la-tinh" chủ yếu được dùng như một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ chỉ ngôn ngữ, chữ viết, văn hóa hoặc khu vực địa .
  • Trong văn viết trang trọng, đặc biệt trong học thuật, có thể gặp cách viết không dấu gạch nối: "Latinh".
la-tinh

Chữ la-tinh được sử dụng trong nhiều ngôn ngữ ngày nay.

  1. 1. Thuộc về giống người La- xưa: Chữ la-tinh; Văn học la-tinh. 2. Thừa hưởng ngôn ngữ, nền văn hóa của người La- xưa: Châu Mỹ la-tinh.

Từ gần giống

Từ chứa "la-tinh"