tinh

  1. d. Yêu quái: Con tinh.
  2. d. "Tinh dịch" hoặc "tinh khí" nói tắt.
  3. d. Phần xanhvỏ tre, nứa.
  4. d. Cờ hiệu (): Tiếng chuông dậy đất, bóng tinh rợp đường (K).
  5. t. 1. Thông thạo: Khen rằng bút pháp đã tinh (K). 2. Thấy nhanh, hiểu nhanh: Tinh mắt; Tinh ý.
  6. ph. Hoàn toàn chỉ : Ăn tinh gạo.
  7. t. "Tinh quái" nói tắt: Nghịch tinh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tinh
Một con tinh ẩn nấp trong khu rừng tối.