tinh

Học thuật
Thân thiện
tinh

Một con tinh ẩn nấp trong khu rừng tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Yêu quái, ma quỷ: Chỉ sinh vật siêu nhiên, thường mang ý nghĩa xấu, trong truyền thuyết dân gian.
    • Tinh dịch, tinh khí: Chất dịch sinh dục nam, nói tắt của "tinh dịch" hoặc "tinh khí".
    • Lớp vỏ xanh: Phần vỏ mỏng, màu xanh bên ngoài thân cây tre, nứa.
    • Cờ hiệu (từ ): cờ dùng làm hiệu lệnh hoặc biểu tượng trong quân đội ngày xưa.
  2. Tính từ:

    • Thông thạo, thành thục: sự am hiểu sâu sắc kỹ năng điêu luyện trong một lĩnh vực nào đó.
    • Nhanh nhạy, tinh tường: khả năng nhận biết, phát hiện hoặc hiểu ra điều đó một cách nhanh chóng sắc sảo.
    • Tinh quái (nói tắt): Tinh nghịch, láu lỉnh, khôn vặt (thường dùng cho trẻ con).
  3. Phó từ:

    • Hoàn toàn, chỉ : Dùng để nhấn mạnh tính chất thuần túy, duy nhất của sự vật, sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong truyện cổ tích, con cáo sống lâu năm có thể hóa thành tinh. (Chỉ yêu quái)
    • Tinh trùng tế bào sinh sản của nam giới. (Chỉ tinh dịch)
    • Khi đan lát, người ta thường bóc bỏ lớp tinh bên ngoài cho mềm. (Chỉ lớp vỏ tre)
    • Bóng tinh rợp đường theo đoàn quân ra trận. (Chỉ cờ hiệu - văn chương cổ)
  • Tính từ:

    • Anh ấy nghề mộc rất tinh. (Chỉ sự thông thạo)
    • cụ tuy già nhưng mắt còn rất tinh, kim rơi cũng thấy. (Chỉ sự tinh tường, nhanh nhạy)
    • Đứa bé đó tinh lắm, người lớn nói hiểu ngay. (Chỉ sự tinh quái, nhanh trí)
  • Phó từ:

    • Cái áo này mới tinh, chưa mặc lần nào. (Nhấn mạnh sự mới mẻ hoàn toàn)
    • Nhà họ nghèo, bữa cơm chỉ ăn tinh rau. (Nhấn mạnh chỉ toàn rau)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh đời": Rất khôn ngoan, sành sỏi, hiểu biết sâu rộng về cuộc sống.
    • Ông chủ đó tinh đời lắm, đừng hòng qua mặt.
  • "Tinh nhanh": Rất nhanh nhẹn sáng suốt trong nhận thức, phản ứng.
    • Cậu học trò tiếp thu bài rất tinh nhanh.
  • "Tinh tường": Nhìn thấu, hiểu một cách sâu sắc chính xác.
    • Với con mắt nhà nghề, ông ấy nhận xét rất tinh tường.
Biến thể từ liên quan
  • Tinh anh (tính từ): Thông minh xuất chúng, phần tinh túy, ưu nhất.
    • Những tinh anh của đất nước.
  • Tinh hoa (danh từ): Phần tốt đẹp, quý giá tiêu biểu nhất.
    • Tinh hoa văn hóa dân tộc.
  • Tinh khiết (tính từ): Trong sạch, không pha tạp.
    • Nước suối tinh khiết.
  • Tinh vi (tính từ): Tỉ mỉ, phức tạp trình độ cao.
    • Một cỗ máy tinh vi.
  • Tinh tế (tính từ): Khéo léo, sâu sắc, thể hiện sự nhạy cảm.
    • Cách cư xử rất tinh tế.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Thành thạo (với nghĩa "thông thạo").
  • Sắc sảo, nhanh trí (với nghĩa "nhanh nhạy").
  • Láu lỉnh, ranh mãnh (với nghĩa "tinh quái").
  • Thuần túy, toàn (với nghĩa phó từ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh": (Tục ngữ) Giỏi một nghề thì bản thân được vinh hiển. Nhấn mạnh việc chuyên tâm giỏi một nghề.
  • "Mắt tinh như ": Thành ngữ đôi mắt rất tinh, nhìn trong đêm tối (như chim ).
  • "Ăn tinhsạch": Thành ngữ chỉ lối sống thanh đạm, chỉ ăn những thứ tinh khiết, ở nơi sạch sẽ.
tinh

Một con tinh ẩn nấp trong khu rừng tối.

  1. d. Yêu quái: Con tinh.
  2. d. "Tinh dịch" hoặc "tinh khí" nói tắt.
  3. d. Phần xanhvỏ tre, nứa.
  4. d. Cờ hiệu (): Tiếng chuông dậy đất, bóng tinh rợp đường (K).
  5. t. 1. Thông thạo: Khen rằng bút pháp đã tinh (K). 2. Thấy nhanh, hiểu nhanh: Tinh mắt; Tinh ý.
  6. ph. Hoàn toàn chỉ : Ăn tinh gạo.
  7. t. "Tinh quái" nói tắt: Nghịch tinh.