labouring

/'leibəriɳ/
tính từ
  1. cần lao, lao động
    • the labouring people
      nhân dân lao động
    • labouring man
      người lao động, công nhân
  2. cực nhọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "labouring"

labouring
A farmer is labouring in the field under the hot sun.