busy

/'bizi/
tính từ
  1. bận rộn, bận; lắm việc
    • to be busy with (over) one's work
      bận rộn với công việc của mình
  2. náo nhiệt, đông đúc
    • a busy street
      phố đông đúc náo nhiệt
  3. đang bận, đang người dùng (dây nói)
  4. lăng xăng; hay dính vào việc của người khác
  5. hay gây sự bất hoà
ngoại động từ
  1. giao việc
    • I have busied him for the whole day
      tôi đã giao việc cho làm cả ngày rồi
  2. động từ phãn thân bận rộn với
    • to busy oneself with (about) something
      bận rộn với cái
    • to busy onself doing something
      bận rộn làm cái
danh từ
  1. (từ lóng) cớm, mật thám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

busy
The receptionist's telephone line is busy.