drudging

Adjective
  1. làm công việc vất vả, cực nhọc, làm lao dịch, làm nô lệ, làm thân trâu ngựa
    • drudging peasants
      những người nông dân làm việc vất vả cực nhọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "drudging"

Từ có nhắc đến "drudging"

drudging
A farmer is drudging in the field under the hot sun.