labra

/'lelbrə/ Cách viết khác : (labrum) /'leibrəm/
Học thuật
Thân thiện
labra

A butterfly uses its labra to sip nectar from a flower.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Số nhiều của 'labrum'):
    • Các môi trên (của côn trùng): "labra" dạng số nhiều của "labrum", chỉ phần cấu trúc giống như môi nằmphía trên miệng của một số loài động vật chân đốt, đặc biệt côn trùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The insect's mouthparts, including its labra, were examined under the microscope. (Các bộ phận miệng của côn trùng, bao gồm cả các môi trên của , đã được kiểm tra dưới kính hiển vi.)
    • The labra of these beetles are highly specialized for feeding. (Các môi trên của những con bọ cánh cứng này được chuyên hóa cao cho việc ăn uống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học phân loại học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, mô tả hình thái học để so sánh đặc điểm của các loài côn trùng khác nhau.
    • The study focused on the morphological differences in the labra of various ant species. (Nghiên cứu tập trung vào sự khác biệt về hình tháicác môi trên của các loài kiến khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Labrum (số ít) (n): Môi trên (của côn trùng).
    • The labrum covers the base of the insect's mandibles. (Môi trên che phủ phần gốc của hàm trên côn trùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Upper lip: Môi trên (cách gọi chung, không chuyên môn bằng).
  • Clypeus: Mảnh trán (một cấu trúc gần đó nhưng khác biệt về giải phẫu).
Lưu ý
  • "Labra" một thuật ngữ chuyên ngành rất hẹp trong động vật học côn trùng học. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp thông thường.
  • Không nhầm lẫn với từ "labia" (số nhiều của "labium"), cấu trúc môi dưới của côn trùng.
labra

A butterfly uses its labra to sip nectar from a flower.

danh từ
  1. (động vật học) môi trên (sâu bọ)

Từ gần giống