lacté

tính từ
  1. (thuộc) sữa; (như) sữa
    • Sécrétion lactée
      sự tiết sữa
    • un blanc lacté
      màu trắng sữa
  2. (bằng) sữa, () sữa
    • Régime lacté
      chế độ sữa
    • Farine lactée
      bột sữa
    • Fièvre lactée
      (y học) sốt cương sữa
    • Veines lactées
      (giải phẫu) mạch dịch dưỡng, mạch dưỡng thấp
    • Voie lactée
      (thiên (văn học)) ngân hà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lacté"

lacté
La voie lactée brille dans le ciel nocturne.