lambent

/'læmbənt/
tính từ
  1. lướt nhẹ, liếm nhẹ, nhuốm nhẹ, sáng óng anh, sáng dịu (bầu trời, sao, mắt)
    • lambent eyes
      mắt sáng dịu
    • lambent wit
      tính dí dỏm, dịu dàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

lambent
The lambent moon cast a soft glow over the quiet lake.