luminous

/'lu:minəs/
tính từ
  1. sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ
  2. rõ ràng, minh xác, quang minh
  3. soi sáng vấn đề (nhà văn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "luminous"

luminous
The full moon appears luminous in the clear night sky.