lamented

/lə'mentid/
Học thuật
Thân thiện
lamented

The family lamented the loss of their beloved pet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được thương tiếc, được than khóc: Dùng để mô tả một người đã qua đời đang được nhớ đến với sự tiếc thương, đau buồn.
    • Đã quá cố, đã khuất (mang sắc thái trang trọng, thể hiện sự tôn kính tiếc nuối): Thường được dùng trước danh từ để chỉ người đã mất một cách trân trọng.
dụ sử dụng
  • (Toàn thể quốc gia thương tiếc vị lãnh đạo đã quá cố.)
  • (Chúng tôi tụ tập để tưởng nhớ người bạn đã khuất của chúng tôi, ông Smith.)
  • ( ấy nói một cách trìu mến về người chồng quá cố của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The late and lamented...": Một cụm từ trang trọng, nhấn mạnh sự ra đi nỗi tiếc thương dành cho người đã mất.
    • The charity was founded in memory of the late and lamented Dr. Jones. (Tổ chức từ thiện được thành lập để tưởng nhớ Tiến sĩ Jones, người đã quá cố được thương tiếc.)
Biến thể từ gần giống
  • Lament (động từ): than khóc, thương tiếc, rền rĩ.
    • They lament the loss of traditional values. (Họ thương tiếc cho sự mất mát của các giá trị truyền thống.)
  • Lament (danh từ): bài ca ai oán, lời than vãn, tiếng khóc than.
    • The song is a lament for a lost love. (Bài hát một khúc ai ca cho một tình yêu đã mất.)
  • Lamentable (tính từ): đáng thương tiếc, đáng buồn, đáng chê trách (chỉ một tình huống hoặc sự việc).
    • It is a lamentable failure of the system. (Đó một thất bại đáng trách của hệ thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Deceased (adj): đã qua đời, đã chết (trung lập trang trọng hơn).
  • Departed (adj): đã khuất, đã ra đi (cách nói nhẹ nhàng, thường dùng trong văn chương hoặc tôn giáo).
  • Mourned (adj): được thương tiếc, được để tang (nhấn mạnh vào hành động thương tiếc).
Từ trái nghĩa
  • Celebrated (adj): được ca tụng, nổi tiếng (khi còn sống).
  • Living (adj): còn sống, đang sống.
lamented

The family lamented the loss of their beloved pet.

tính từ
  1. được thương xót, được thương tiếc, được than khóc
    • the lamented Mr X
      ông X người đã quá cố được chúng ta thương tiếc

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "lamented"