lampiste

danh từ giống đực
  1. người phụ trách đèn đuốc
  2. (nghĩa bóng) nhân viên quèn
  3. (nghĩa bóng) người làm bung xung, người quyền rơm vạ đá
  4. (từ , nghĩa ) người làm đèn; người bán đèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lampiste"

Từ có nhắc đến "lampiste"

lampiste
Le lampiste allume les réverbères le long de la rue pavée.