lampyre

danh từ giống đực
  1. (động vật học) sâu đóm (cùng họ với đom đóm, con cái phát sáng nhưng không cánh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lampyre"

lampyre
Un lampyre éclaire doucement le sentier forestier.